zhuó trác

Hán Việt: trác · Pinyin: zhuó

Tổng quan

chặt đục gỗ

斲喪 · 斲輪老手 · 斲冰 · 斲削 · 斲思 · 斲戶 · 斲掘 · 斲摯

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhuó
Hán Việttrác
Quảng Đôngdoek3
Mân Namtok4
Nhật BảnKIRU
Hàn Quốc
Chú âmㄓㄨㄛˊ
Hán ngữ Trung cổtruk
Baxter-SagartCə.tˤrok
Hán ngữ Thượng cổCə.tˤrok
Phản thiết株遇切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đẽo. Như {trác mộc} [斲木] đẽo gỗ. Người làm việc lâu có kinh nghiệm nhiều gọi là {trác luân lão thủ} [斲輪老手].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 斧頭。《左傳.成公二年》:「孟孫請往賂之,以執斲、執鍼、織紝皆百人。」 [動] 1.砍、削木。《莊子.天道》:「輪扁斲輪於堂下。」《史記.卷一二二.酷吏傳.序》:「漢興,破觚而為圜,斲雕而為朴。」 2.雕飾。《淮南子.本經》:「木工不斲,金器不鏤。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 斲zhuó 1.砍;斫;削。 2.引申为摧残﹑伤害。 3.指斫木工具。 4.雕凿。 5.击。参见"斲冰"。

Eng

  • CC-CEDICT to chop|to carve wood

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤竹角切,音琢。【說文】斫也。从斤从𠁁。【註】徐鉉曰:𠁁器也。斤以斫之,或从畫丮作𦘣。【書·梓材】旣勤樸斲。【傳】已勞力撲治斲削。又【韻補】叶株遇切。【何晏·景福殿賦】縱橫踰延,各有攸注,公輸荒其規矩,匠石不知其所斲。 又叶竹鹿切。【漢淮南王屛風賦】大匠治之,雕刻削斲。等化器類,庇廕尊屋。

Thuyết Văn

斫也。从斤。𠁁聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

小徐有聲。鍇曰。非聲。鉉曰。𠁁器也。斤以斲之。皆不知古音者也。古音三部四部同入。今音析入三覺。竹角切。

【斲】 (trác) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 斤 (cân) | Thanh phù (聲符): 𠁁 (𠁁) Phiên thiết: Trúc giác thiết Thượng tự: 竹 (trúc) | Hạ tự: 角 (giác) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'uc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: trúc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: chước (Phạt) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 斵 · 㓸 · 𣂡 · 𣂪 · 𣃂 · 𣃃 · 𣃆 · 𣃋 · 𣃏 · 𦘣 · 𨮕 · 斵