轮
luânNôm luân
Hán Việt: luân · Pinyin: lún · Nôm: luân
Tổng quan
Cái bánh xe
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lún |
|---|---|
| Hán Việt | luân |
| Âm Nôm | luân |
| Quảng Đông | leon4 |
| Chú âm | ㄌㄨㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | lyn |
| Baxter-Sagart | [r]u[n] |
| Hán ngữ Thượng cổ | [r]u[n] |
| Phản thiết | 良愼切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 諄 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ [輪]
- Thiều Chửu Cái bánh xe. Vòng, vầng, phàm cái gì hình tròn mà phẳng đều gọi là luân. Như nhật luân [日輪] vầng mặt trời, nguyệt luân [月輪] vầng trăng, v.v. Vòng xoay vần, một thứ đồ giúp sức về trọng học, vận chuyển thật nhanh để co đẩy các phận máy khác. To lớn. Như nhà cửa cao lớn lộng lẫy gọi là luân hoán [輪奐]. Thay đổi, lần lượt thay đổi nhau mà làm gọi là luân lưu [輪流] hay luân trị [輪值], v.v. Quảng luân [廣輪] chiều ngang chiều dọc của quả đất, về phía đông tây là quảng, phía nam bắc là luân
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm luân luân phiên [Eng: wheel; revolve, turn; recur]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 轮 (形声。从车,仑声。本义车轮,轮子) 同本义 轮,有辐曰轮,无辐曰辁。--《说文》。按,考工有轮人。 坎为弓轮。--《易·说卦》 輮以为轮。--《荀子·劝学》 金车玉作轮。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 又如轮指(弹奏乐器的一种指法一手的几个手指接连动作,犹如车轮的转动); 轮轭(车轮和车轭); 轮崇(车轮的高度) 引申为车子 椎轮抵长乐。--梁简文帝《长安道》 又如轮轩(显贵者所乘坐的车子); 轮鞅(车马。比喻访客); 轮盖(车盖) 凡平圆形像车轮似的东西 未央前殿月轮 轮(輪)lǔn ⒈安在车上、机器上,能旋转并促使车、机器动作的东西车~子。三~车。齿~儿。偏心~。 ⒉形状像轮的月~(圆月)。树有年~。 ⒊依照次序转~流。~班。第二~。该~到你了。 ⒋ ⒌ ①图形或物体的外围。 ②事物的概况。 轮lún 1.车轮。 2.指车牙。 3.指车毂。 4.代指车。 5.收卷钓线的转轮。 6.古代制作瓦瓶的圆形木模。 7.古代的一种兵器。 8.制作车轮的工匠。 9.树的横枝 。 10.指月亮。 11.兼指太阳。 12.指人的头与四肢。 13.轮船的省称。 14.面积的纵度。 15.高大貌。 16.边缘,外围。 17.回转; 转动。 18.轮流; 依次更替 。 19.瞪着眼来回看。 20.量词。辆。用以计车数。 21.量词。多用于圆形之物,如日﹑月。 22.量词。次; 遍…
Eng
- CC-CEDICT wheel; disk; ring, steamship, to take turns; to rotate, classifier for big round objects: disk, or recurring events: round, turn
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】力迍切【集韻】【韻會】【正韻】龍春切,𠀤音倫。【廣韻】車輪也。【說文】有輻曰輪,無輻曰輇。【釋名】輪,綸也。言瀰綸周匝也。【周禮·冬官考工記】察車自輪始。 又輪人,車官名。【周禮·冬官考工記】輪人爲輪。 又廣輪,地形縱橫也。【周禮·地官·大司徒】周知九州之地域廣輪之數。【註】東西爲廣,南北爲輪。 又大也。【禮·檀弓】美哉輪焉。【註】言輪囷高大也。 又【史記·鄒陽傳】輪囷離佹。【註】委曲盤戾也。 又輪轉,廻旋也。 又輪氏,地名。 又叶閭員切,音憐。【陸機·羽扇賦】夫創始者恆樸而飾,終者必姸。是故烹飪起于熱石,玉輅基于椎輪。 又叶良愼切,音吝。【王濬·平吳詩】馬怠其銜,車曳其輪。飛龍旣造,天命有晉。
Thuyết Văn
有輻曰輪。 無輻曰輇。 从車。侖聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
云有輻者、對無輻而言也。輪之言倫也。从侖。侖、理也。三十輻㒳㒳相當而不迆。故曰輪。 鄭注周禮蜃車云。禮記或作槫。或作輇。注士喪禮曰。載柩車。周禮謂之蜃車。襍記謂之團。或作輇。或作槫。聲讀皆相同耳。未聞其正。注襍記大夫載以輲車云。輲讀爲輇。或作槫。注喪大記士葬用國車云。輇字或作團。是以又誤爲國。輇車、柩車也。又士喪禮注云。其車之轝狀如牀。中央有轅前後出。設前後輅。轝上有四周。下則前後有軸。以輇爲輪。按鄭於禮經、襍記㒳引許叔重說文解字曰有、輻曰輪。無輻曰輇。而以輲蜃團槫皆卽輇字。但許不言喪車無輻也。戴先生曰。輇者、輪之名。輲者、車之名。不宜溷而一之。注喪大記改輴爲輇。亦誤。詳見釋車。 力屯切。十三部。
【輪】 (luân) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 車 (xa) , Thanh phù (聲符): 侖 (lỏn) Nghĩa: hữu (Có.) phúc (Cái tay hoa xe. Xem ) nói rằng luân (Cái bánh xe.)。 vô (Không.) phúc (Cái tay hoa xe. Xem ) nói rằng thuyên (Cái xe bánh đặc. Như)
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 轮 · 轮 · 輪 · 轮 · 輪