斷乎

duàn hūđoạn hồ

Hán Việt: đoạn hồ · Pinyin: duàn hū

Tổng quan

tuyệt đối; nhất định; hoàn toàn (thường dùng trong câu phủ định). 斷乎不可 tuyệt đối không thể; tuyệt đối không nên

新华 · Tân Hoa Đại lục

绝对(多用于否定式):~不能参加。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

絕對。《紅樓夢》第五○回:「今兒斷乎不容你再作了。你都搶了去,別人都閒著也沒趣。」《文明小史》第五回:「將來能夠查得到固然極好,設如真個查不到,柳大人亦斷乎不會叫你空手回去的。」

Cấu tạo: 斷 (đoạn) + 乎 (hồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chắc chắn
  • Tần suất từ nhất định; hoàn toàn
  • Biên soạn 斷乎 uànhū adv. absolutely

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 絕對。《紅樓夢》第五○回:「今兒斷乎不容你再作了。你都搶了去,別人都閒著也沒趣。」《文明小史》第五回:「將來能夠查得到固然極好,設如真個查不到,柳大人亦斷乎不會叫你空手回去的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 绝对(多用于否定式):~不能参加。

Eng

  • Cihui certainly
  • Tần suất từ 斷乎 uànhū adv. absolutely

Từ liên quan

Gần nghĩa

断七 · 斷乳 · 斷交 · 斷代 · 斷供 · 断口 · 斷句 · 断后