斷口

đoạn khẩu

Hán Việt: đoạn khẩu

Tổng quan

mặt vỡ: đứt gãy/miếng vỡ/chỗ đứt

Cấu tạo: (đoạn) + (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mặt vỡ: đứt gãy/miếng vỡ/chỗ đứt
  • Cihui mặt vỡ; đứt gãy (của quặng)。礦物受外力後不依一定結晶方向破裂的斷開面。不同的礦物斷口的形狀不同,可以利用來鑒定礦物的種類。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 物體碎裂時的破裂面。如:「不同的礦物有不同形狀的斷口,可用來判斷礦物種類。」

Eng

  • Cihui 斷口 uànkǒu n. <geol.> fracture