斷句
đoạn cú
Hán Việt: đoạn cú · Pinyin: duàn jù
Tổng quan
dấu chấm; dấu chấm câu
古书无标点符号,诵读时根据文义作停顿,或同时在书上按停顿加圈点,叫作断句。这种“句”’往往比现在语法所讲的“句”短。
誦讀未加標點之古書時根據文義做停頓,或同時在書上按停頓處加上圈點。清.徐珂《清稗類鈔.考試類.府試文限三百六十字》:「某歲,舉行郡試,文以三百六十字為程式,三字斷句,謂之三字經,多一字不錄,少一字亦不取也。」
Nghĩa
Việt
- Cihui ngắt câu đúng chỗ khi đọc to văn bản không có dấu câu
- Cihui thêm dấu câu
- Tần suất từ dấu chấm câu
- Biên soạn 斷句 duànjù v.o. 1. make pauses in reading unpunctuated writing 2. punctuate
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 誦讀未加標點之古書時根據文義做停頓,或同時在書上按停頓處加上圈點。清.徐珂《清稗類鈔.考試類.府試文限三百六十字》:「某歲,舉行郡試,文以三百六十字為程式,三字斷句,謂之三字經,多一字不錄,少一字亦不取也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古书无标点符号,诵读时根据文义作停顿,或同时在书上按停顿加圈点,叫作断句。这种“句”’往往比现在语法所讲的“句”短。
Eng
- Cihui to pause at appropriate points in reading aloud unpunctuated writing; to punctuate
- Tần suất từ 斷句 duànjù v.o. 1. make pauses in reading unpunctuated writing 2. punctuate