斷和

đoạn hòa

Hán Việt: đoạn hòa

Tổng quan

(術語)彼此有爭,則斷事之人,斷其是非,使兩者和。☸

Cấu tạo: 断 (đoạn) + 和 (hòa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)彼此有爭,則斷事之人,斷其是非,使兩者和。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

和乐 · 和亲 · 和休 · 和会 · 和僧 · 和光 · 和南 · 和县