斷喝

duàn hē đoạn hát

Hán Việt: đoạn hát · Pinyin: duàn hē

Tổng quan

gào to: la hét

Cấu tạo: (đoạn) + (hát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gào to: la hét
  • Cihui gào to; la hét。急促地大聲叫喊。 他一聲斷喝,把所有的人都鎮住了。 anh ấy gào to một tiếng làm mọi người đều giựt mình.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 厲聲呼喝。《紅樓夢》第二○回:「寶釵不等說完,連忙斷喝。」《兒女英雄傳》第一七回:「十三妹拿起那把雁翎寶刀,拔將出來,翻身跳在當地,一聲聲斷喝。」

Eng

  • Cihui 斷喝 uànhè* v. give out a loud and abrupt shout