斷後
đoạn hậu
Hán Việt: đoạn hậu · Pinyin: duàn hòu
Tổng quan
cản phía sau: đoạn hậu/tuyệt tự/không người nối dõi/chặn hậu
Nghĩa
Việt
- Cihui cản phía sau: đoạn hậu/tuyệt tự/không người nối dõi/chặn hậu
- Cihui 1. tuyệt tự; không người nối dõi。沒有子孫延續。 2. đoạn hậu; chặn hậu。軍隊撤退時,派一部分人在後面掩護,叫斷後。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.斷絕子嗣或後續者。如:「他家中獨子意外身亡,就此斷後了。」晉.潘岳〈西征賦〉:「國滅亡以斷後,身刑轘以啟前。商法焉得以宿,黃犬何可復牽。」 2.殿後阻斷敵人來追擊。《文明小史》第五六回:「把圍登時解了,分作兩隊,作前後應敵之勢,一隊向外邊打,自行斷後,一隊向裡邊打,回救主營。」
Eng
- Cihui 斷後 uànhòu v.o. 1. bring up the rear 2. have no progeny