斷念
đoạn niệm
Hán Việt: đoạn niệm
Tổng quan
tuyệt vọng: hết hy vọng
Nghĩa
Việt
- Cihui tuyệt vọng: hết hy vọng
- Cihui tuyệt vọng; hết hy vọng。打消年頭;不再指望。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 斷絕心中慾念。如:「他在看破世間紅塵後,決定斷念出家修行。」
Eng
- Cihui 斷念 uànniàn v.o. 1. abandon worldly possessions 2. give up hope