断情

đoạn tình

Hán Việt: đoạn tình

Tổng quan

hông còn đi lại với nhau nữa. Dứt tình. đoạn tình đoạn tình ☆Không còn đi lại với nhau nữa. Dứt tình.

Cấu tạo: (đoạn) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hông còn đi lại với nhau nữa. Dứt tình. đoạn tình đoạn tình ☆Không còn đi lại với nhau nữa. Dứt tình.