斷枝

đoạn chi

Hán Việt: đoạn chi

Tổng quan

có cắm cừ, có nhiều cừ, (sông, rạch), có nhiều trở ngại bất trắc

Cấu tạo: (đoạn) + (chi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có cắm cừ, có nhiều cừ, (sông, rạch), có nhiều trở ngại bất trắc