斷株

duàn zhū đoạn chu

Hán Việt: đoạn chu · Pinyin: duàn zhū

Tổng quan

gốc (cây), chân (răng), mẩu (bút chì, thuốc lá, đuôi chó), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuống (séc, hoá đơn...), cái nhú ra, vật nhú ra, (như) stub_nail, đánh gốc, đánh hết gốc (ở một khoảnh đất), giụi tắt (mẩu thuốc lá) ((cũng) stub out), vấp (ngón chân) gốc rạ, tóc cắt ngắn, râu mọc lởm chởm

Cấu tạo: (đoạn) + (chu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gốc (cây), chân (răng), mẩu (bút chì, thuốc lá, đuôi chó), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuống (séc, hoá đơn...), cái nhú ra, vật nhú ra, (như) stub_nail, đánh gốc, đánh hết gốc (ở một khoảnh đất), giụi tắt (mẩu thuốc lá) ((cũng) stub out), vấp (ngón chân) gốc rạ, tóc cắt ngắn, râu mọc lởm ch…