株
chuNôm chu
Hán Việt: chu · Pinyin: zhū · Nôm: chu
Tổng quan
Gốc cây (gốc cây ở trên đất). Tống [宋] điền phủ thấy con thỏ dập đầu vào gốc cây mà chết, mới nghỉ cầy canh giữ gốc cây mong lại được thỏ đến nữa, vì thế nên nh…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhū |
|---|---|
| Hán Việt | chu |
| Âm Nôm | chu |
| Quảng Đông | zyu1 |
| Mân Nam | tsu |
| Nhật Bản | KABU |
| Hàn Quốc | 주 |
| Chú âm | ㄓㄨˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | tryo |
| Baxter-Sagart | tro |
| Hán ngữ Thượng cổ | tro |
| Phản thiết | 陟輸切 |
| Thanh mẫu | 知 |
| Vận | 虞 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Gốc cây (gốc cây ở trên đất). Tống [宋] điền phủ thấy con thỏ dập đầu vào gốc cây mà chết, mới nghỉ cầy canh giữ gốc cây mong lại được thỏ đến nữa, vì thế nên những kẻ giữ chết một ý kiến của mình gọi là thủ chu đãi thỏ [守株待兔] (Hàn Phi Tử [韓非子]). Tính số cây, một cây gọi là nhất chu [一株]. Một người làm tội, vạ lây đến mọi người gọi là chu liên [株連]. Ta quen đọc là chữ châu
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm châu ấu châu (thân cây) [Eng: tree-trunk]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) chò cây chò chỉ [Eng: parashrea stellata]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.樹木露在地面上的根部。如:「守株待兔」。《韓非子.五蠹》:「田中有株,兔走觸株,折頸而死。」唐.駱賓王〈上李少常啟〉:「賓王蟠木朽株,散樗賤質。」 2.量詞。計算花草樹木的單位。唐.韓愈〈示兒〉詩:「庭內無所有,高樹八九株。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 株 (形声。从木,朱声。本义露出地面的树根) 同本义 株,木根也。--《说文》。今语转曰桩。 命曰株送徒。--《史记·平准书》。集解根蒂也。” 若厥株驹。--《列子·黄帝》。释文枯树本也。” 田中有株,兔走触株,折颈而死。--《韩非子·五蠹》 又 释其来而守株。 又 皆守株之类。 又如株橛(树桩、木根); 株蘖(树木砍伐后根株生出的枝条) 泛指草木 泽涸无鱼,山童无株。--汉·焦赣《易林》 植根 大株于土; 萍于水。--晋·干宝《搜神记》 又如株榾(残根断树); 株柢(根祗); 株枸( 株zhū ⒈露出地面的树根守~待兔(〈喻〉死守狭隘经验或妄想不劳而得)。 ⒉棵儿,植物体植~。病~。良~。 ⒊量词。指植物有桑八百~。 ⒋ ⒌
Eng
- CC-CEDICT tree trunk, stump (tree root), a plant, classifier for trees or plants, strain (biology), to involve others (in shady business)
- JMdict stock
- JMdict share
- JMdict stump
- JMdict (clump of) roots
- JMdict plant with attached roots or stem
- JMdict counter for trees
ja
- JMdict 株(かぶ)
- JMdict 株(しゅ)
- JMdict 株(くいぜ)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】陟輸切【集韻】【類篇】鐘輸切【韻會】追輸切,𠀤音邾。【說文】木根也。徐曰:在土曰根,在土上曰株。【易·困卦】困于株木。【王肅註】謂最處底下也。 又株枸,斷木也。【莊子·達生篇】承蜩者處身若橛株枸。 又幹也。【韓非子·五蠹篇】宋人守株,冀復得兔。 又木身也。【蜀志·諸葛表】成都有桑八百株。 又與誅通。【釋名】罪及餘人曰誅。誅,株也,如株木根枝葉盡落也。 又【類篇】株儒,短柱也。 又株離,亦作侏離,樂名。【史記·樂書】四夷之樂,東方曰𩎟,南方曰任,西方曰株離,北方曰禁。 又株林,邑名。【詩·陳風】胡爲乎株林。 又【正韻】專於切,音朱。義同。 又【集韻】【類篇】𠀤鱅珠切,音殊。株楰,木名,可爲車輞。 又同駐。【釋名】駐,株也。株木不動也。 考證:〔【說文】木根也。徐曰,在土曰根,在土上曰邾。〕 謹照原文邾改株。
Thuyết Văn
木根也。 從木。朱聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
莊、列皆有厥株駒。株今俗語云樁。 陟輸切。古音在四部。
【株】 (chu ⟨châu⟩) Nghĩa: mộc (Cây) căn (Rễ cây.) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㭑