断治

đoạn trì

Hán Việt: đoạn trì

Tổng quan

Cấu tạo: (đoạn) + (trì)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 依犯罪者所應得的懲罰加以處分、治罪。《京本通俗小說.碾玉觀音》:「既然恁地,寬了崔寧,且與從輕斷治。」也作「斷理」。