斷火
đoạn hỏa
Hán Việt: đoạn hỏa · Pinyin: duàn huǒ
Tổng quan
không đốt lửa: không nấu nướng/ngưng nấu nướng
Nghĩa
Việt
- Cihui không đốt lửa: không nấu nướng/ngưng nấu nướng
- Cihui không đốt lửa; không nấu nướng; ngưng nấu nướng (tiết Hàn thực, ba ngày không đốt lửa nấu nướng)。舊時指自寒食節起,三天不生火做飯。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 禁炊。舊俗寒食節,禁火三天,一概冷食。《藝文類聚.卷四.歲時中.寒食》引晉.陸翽〈鄴中記〉:「并州俗,冬至後百五日,為介之推斷火,冷食三日。」唐.韓鄂《歲華紀麗.卷一.寒食》:「禁其煙,周之舊制;不斷火,魏之新規。」也稱為「斷煙」。