斷炊

duàn chuī đoạn xuy

Hán Việt: đoạn xuy · Pinyin: duàn chuī

Tổng quan

nghèo rớt mồng tơi: nghèo xơ nghèo xác/nghèo không có gạo nấu cơm

Cấu tạo: (đoạn) + (xuy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghèo rớt mồng tơi: nghèo xơ nghèo xác/nghèo không có gạo nấu cơm
  • Cihui nghèo rớt mồng tơi; nghèo xơ nghèo xác; nghèo không có gạo nấu cơm。窮得沒米柴做飯。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 窮到沒有柴米做飯。《二十年目睹之怪現狀》第六五回:「一面又訴說起他近年的苦況,竟是斷炊的日子也過過了。」

Eng

  • Cihui 斷炊 uànchuī* v.o. 1. run out of rice and fuel 2. go hungry