断无 đoạn vô Hán Việt: đoạn vô Tổng quan Cấu tạo: 断 (đoạn) + 无 (vô)Hán Việtđoạn vôCấu tạo断 + 无 · đoạn + vô nghĩa thành phần: đoạn + vô Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 絕對沒有。《儒林外史》第四一回:「一個少年婦女,獨自在外,又無同伴,靠賣詩文過日子,恐怕世上斷無此理。」《老殘遊記》第八回:「他受了也實無用處,斷無穿孤皮袍子配上棉馬褂的道理。」