斷煙

đoạn yên

Hán Việt: đoạn yên

Tổng quan

Cấu tạo: (đoạn) + (yên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.孤煙。唐.賈島〈雪晴晚望〉詩:「野火燒岡草,斷煙生石松。」 2.舊俗寒食節禁火三日,稱為「斷煙」。宋.劉辰翁〈永遇樂.璧月初晴〉詞:「誰知道、斷煙禁夜,滿城似愁風雨。」也稱為「斷火」。

Eng

  • Cihui 斷煙 uànyān v.o. quit smoking