斷語

duàn yǔ đoạn ngữ

Hán Việt: đoạn ngữ · Pinyin: duàn yǔ

Tổng quan

kết luận | phán quyết | phán xét

Cấu tạo: (đoạn) + (ngữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kết luận | phán quyết | phán xét

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 判斷之後所作的結論。如:「妄下斷語」。明.沈德符《萬曆野獲編補遺.內閣.致堂胡氏》:「孝宗一日宮中閱鑑綱目,有致堂胡氏斷語,未知其人,因出御札付內閣,問其本末。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 断定的话;结论:妄下~。

Eng

  • CC-CEDICT conclusion|judgment|verdict
  • Cihui conclusion; judgment; verdict