斷路
đoạn lộ
Hán Việt: đoạn lộ · Pinyin: duàn lù
Tổng quan
chặn đường cướp của: chặn đường cướp giật/mạch hở/đứt đường dây điện
Nghĩa
Việt
- Cihui chặn đường cướp của: chặn đường cướp giật/mạch hở/đứt đường dây điện
- Cihui 1. chặn đường cướp của; chặn đường cướp giật。攔路搶劫。 斷路劫財 chặn đường cướp của. 2. mạch hở; đứt đường dây điện。電路斷開,電流不能通過。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.電路斷開,使電流無法通過之狀態。原因可能是電路中開關未閉合、導線未連接好、元件燒壞或未安裝好,造成電路在某處斷開。如:「這線路已斷路了,所以機器無法啟動。」 2.在道路中攔截,搶奪財物。《初刻拍案驚奇》卷一四:「不論銀錢多少,只是那斷路搶衣帽的小小強人,也必了人性命,然後動手的。」也作「短路」。 3.無法通到別處的斷頭路。《水滸傳》第四四回:「我家後門頭是一條斷路小巷。」也作「斷頭路」。
Eng
- Cihui 斷路 uànlù v.o. 1. cut off a road 2. break relations 3. break an electric current 4. waylay; hold up