断遣 đoạn khiển Hán Việt: đoạn khiển Tổng quan Cấu tạo: 断 (đoạn) + 遣 (khiển)Hán Việtđoạn khiểnCấu tạo断 + 遣 · đoạn + khiển nghĩa thành phần: đoạn + khiển Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 處分、調度差遣。元.張壽卿《紅梨花》第四折:「諕的他對面無言,有似風顛驚急力前合後偃,便有那天師怎斷遣。」《水滸傳》第八回:「胡說!我府中那有承局?這廝不服斷遣!」