斷電
đoạn điện
Hán Việt: đoạn điện · Pinyin: duàn diàn
Tổng quan
bị cúp điện | bị mất điện
Nghĩa
Việt
- Cihui bị cúp điện | bị mất điện
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 切斷電源。如:「政府對於違規使用的商業大樓採取斷水、斷電的措施,並限期改善。」
Eng
- CC-CEDICT to experience a power outage; to have a power failure
- Cihui to experience a power outage; to have a power failure