斷魂
đoạn hồn
Hán Việt: đoạn hồn · Pinyin: duàn hún
Tổng quan
mất hồn
Nghĩa
Việt
- Cihui mất hồn
- Cihui mất hồn。靈魂從肉體離散,指愛得很深或十分苦惱、哀傷。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 非常惆悵、悲哀,好像失去魂魄的樣子。唐.杜牧〈清明〉詩:「清明時節雨紛紛,路上行人欲斷魂。」
Eng
- Cihui 斷魂 uànhún v.o. be overwhelmed with sorrow