斷黑
đoạn hắc
Hán Việt: đoạn hắc
Tổng quan
tối: tối tăm/tối đen
Nghĩa
Việt
- Cihui tối: tối tăm/tối đen
- Cihui tối; tối tăm; tối đen。日落後天完全黑下來。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 天色完全黑暗。《恨海》第三回:「白氏張眼道:『甚麼時候了?』棣華道:『才斷黑不久。』」《二十年目睹之怪現狀》第七四回:「東西搬完了,新屋子還沒拾掇清楚,那天氣已經斷黑了。」
Eng
- Cihui 斷黑 uànhēi n. <topo.> in the evening; after dark