方丈

fāng zhangphương trượng

Hán Việt: phương trượng · Pinyin: fāng zhang

Tổng quan

một trượng vuông.; trượng vuông. [fāng·zhang] Hán Việt: PHƯƠNG TRƯỢNG; phòng phương trượng; phòng ở của trụ trì trong chùa.; phương trượng

新华 · Tân Hoa Đại lục

平方丈。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.維摩詰所說經說,維摩詰居士居住的臥室一丈見方,但容量無限,禪宗取其意,以方丈名住持所居之室。《西遊記》第九回:「你真個要尋父母,可隨我到方丈裡來。」 2.僧寺的住持。《警世通言.卷二八.白娘子永鎮雷峰塔》:「白娘子道:『一件,不要去方丈內去; 二件,不要與和尚說話; 三件,去了就回。來得遲,我便來尋你也。』」《儒林外史》第三八回:「貧僧當年住在南京太平府蕪湖縣甘露菴裡的,後在京師報國寺做方丈。」

Cấu tạo: 方 (phương) + 丈 (trượng)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 1. <Budd.> abbot 2. abbot's room M:²wèi/¹míng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 長寬各一丈的面積。《孟子.盡心下》:「食前方丈,侍妾數百人。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.維摩詰所說經說,維摩詰居士居住的臥室一丈見方,但容量無限,禪宗取其意,以方丈名住持所居之室。《西遊記》第九回:「你真個要尋父母,可隨我到方丈裡來。」 2.僧寺的住持。《警世通言.卷二八.白娘子永鎮雷峰塔》:「白娘子道:『一件,不要去方丈內去; 二件,不要與和尚說話; 三件,去了就回。來得遲,我便來尋你也。』」《儒林外史》第三八回:「貧僧當年住在南京太平府蕪湖縣甘露菴裡的,後在京師報國寺做方丈。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 平方丈。
  • Kaggle Zh-Vi abbot

Eng

  • JMdict square jō (approx. 10 sq feet)
  • JMdict abbot's chamber
  • JMdict chief priest
  • Cihui one of three fabled islands in Eastern sea, abode of immortals

Đức

  • Handedict buddh. Abt (S, Rel)

ja

  • JMdict 方丈(ほうじょう)

other

  • Nguồn khác Một trượng vuông. Đơn vị diện tích thời cổ
  • Nguồn khác Chỉ chỗ ngồi của vị vua sư trụ trì ngôi chùa. Do tích ở Tây vực xưa có vị cư sĩ là Duy Ma, ngồi trong ngôi nhà bằng đá, vuông vức một trượng, để tu niệm. Cũng chỉ vị sư trụ trì một ngôi chùa
  • Nguồn khác Còn có nghĩa là phòng ở trong chùa, làm chỗ tiếp khách thập phương

Từ liên quan

Gần nghĩa

丈人 · 丈六 · 丈地 · 丈夫 · 丈室 · 丈母 · 丈老 · 丈量