方丈

fāng zhang phương trượng

Hán Việt: phương trượng · Pinyin: fāng zhang

Tổng quan

một trong ba hòn đảo huyền thoại ở biển Đông, nơi cư ngụ của tiên nhân | một trượng vuông (tức đơn vị diện tích khoảng 100 feet vuông) | phòng tu hành khoảng 100 feet vuông | trụ trì Phật giáo hoặc Đạo giáo | phòng của trụ trì ột trượng vuông. Đơn vị diện tích thời cổ — Chỉ chỗ ngồi của vị vua sư trụ trì ngôi chùa. Do tích ở Tây vực xưa có vị cư sĩ là Duy Ma, ngồi trong ngôi nhà bằng đá, vuông vức…

Cấu tạo: (phương) + (trượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một trong ba hòn đảo huyền thoại ở biển Đông, nơi cư ngụ của tiên nhân | một trượng vuông (tức đơn vị diện tích khoảng 100 feet vuông) | phòng tu hành khoảng 100 feet vuông | trụ trì Phật giáo hoặc Đạo giáo | phòng của trụ trì ột trượng vuông. Đơn vị diện tích thời cổ — Chỉ chỗ n…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 長寬各一丈的面積。《孟子.盡心下》:「食前方丈,侍妾數百人。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.維摩詰所說經說,維摩詰居士居住的臥室一丈見方,但容量無限,禪宗取其意,以方丈名住持所居之室。《西遊記》第九回:「你真個要尋父母,可隨我到方丈裡來。」 2.僧寺的住持。《警世通言.卷二八.白娘子永鎮雷峰塔》:「白娘子道:『一件,不要去方丈內去;二件,不要與和尚說話;三件,去了就回。來得遲,我便來尋你也。』」《儒林外史》第三八回:「貧僧當年住在南京太平府蕪湖縣甘露菴裡的,後在京師報國寺做方丈。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 平方丈。

Eng

  • CC-CEDICT one of three fabled islands in Eastern sea, abode of immortals
  • CC-CEDICT square zhang (i.e. unit of area 10 feet square)|monastic room 10 feet square|Buddhist or Daoist abbot|abbot's chamber
  • Cihui one of three fabled islands in Eastern sea, abode of immortals

ja

  • JMdict square jō (approx. 10 sq feet)|abbot's chamber|chief priest