方且

fāng qiě phương thả

Hán Việt: phương thả · Pinyin: fāng qiě

Tổng quan

Cấu tạo: (phương) + (thả)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 方將、將然。《史記.卷七○.張儀傳》:「張儀曰:『賴子得顯,方且報德,何故去也?』」《文選.陸倕.石闕銘》:「方且趨以表敬,觀而知法。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 尚且;还要; 犹方将。将会;将要; 正当;正值; 方才。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.尚且;还要。 2.犹方将。将会;将要。 3.正当;正值。 4.方才。

Eng

  • Cihui 方且 āngqiě cons. ∼ bù V. leave aside doing V.