方書

phương thư

Hán Việt: phương thư

Tổng quan

y thư: sách y học/sách y khoa/sách luyện đan

Cấu tạo: (phương) + (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui y thư: sách y học/sách y khoa/sách luyện đan

Eng

  • Cihui 方書 āngshū n. 1. treatise on an art/skill 2. documents from throughout the empire 3. collection of medical prescriptions