方位
phương vị
Hán Việt: phương vị · Pinyin: fāng wèi
Tổng quan
phương hướng | điểm la bàn | hướng | vị trí | góc phương vị hỗ ngồi và đường hướng làm việc. Chỉ cơ sở và chức vụ của một công chức, quân nhân. phương vị phương vị ☆Chỗ ngồi và đường hướng làm việc. Chỉ cơ sở và chức vụ của một công chức, quân nhân.
Nghĩa
Việt
- Cihui phương hướng | điểm la bàn | hướng | vị trí | góc phương vị hỗ ngồi và đường hướng làm việc. Chỉ cơ sở và chức vụ của một công chức, quân nhân. phương vị phương vị ☆Chỗ ngồi và đường hướng làm việc. Chỉ cơ sở và chức vụ của một công chức, quân nhân.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 各方向的位置。如東、南、西、北四方向為基本方位。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 方向。东、南、西、北为基本方位;东北、东南、西北、西南为中间方位;方向和位置:下着大雨,辨不清~。
Eng
- CC-CEDICT direction|points of the compass|bearing|position|azimuth
- Cihui direction; points of the compass; bearing; position; azimuth
ja
- JMdict bearing|heading|point of the compass