方位
phương vị
Hán Việt: phương vị · Pinyin: fāng wèi
Tổng quan
phương; hướng; bên; phía.; phương vị; phương hướng (phương hướng và vị trí). mưa lớn quá, không phân biệt được phương hướng
方向。东、南、西、北为基本方位; 东北、东南、西北、西南为中间方位; 方向和位置:下着大雨,辨不清~。
各方向的位置。如東、南、西、北四方向為基本方位。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn position; bearing; direction; points of the compass; place
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 各方向的位置。如東、南、西、北四方向為基本方位。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 方向。东、南、西、北为基本方位; 东北、东南、西北、西南为中间方位; 方向和位置:下着大雨,辨不清~。
- Kaggle Zh-Vi azimuth
Eng
- JMdict bearing
- JMdict heading
- JMdict point of the compass
- Cihui direction; points of the compass; bearing; position; azimuth
Đức
- Handedict Himmelsrichtung (S, Geo)
ja
- JMdict 方位(ほうい)
other
- Nguồn khác Chỗ ngồi và đường hướng làm việc. Chỉ cơ sở và chức vụ của một công chức, quân nhân