方冊

fāng cè phương sách

Hán Việt: phương sách · Pinyin: fāng cè

Tổng quan

sách và tập cổ điển | tác phẩm kinh điển sách cổ。聖賢事業,俱在方冊。

Cấu tạo: (phương) + (sách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sách và tập cổ điển | tác phẩm kinh điển sách cổ。聖賢事業,俱在方冊。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 書籍。南朝梁.劉勰《文心雕龍.徵聖》:「先王聖化,布在方冊;夫子風采,溢於格言。」也作「方策」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 简牍;典籍。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.简牍;典籍。

Eng

  • CC-CEDICT ancient books and volumes|classical writings
  • Cihui ancient books and volumes; classical writings