方勝

fāng shèng phương thắng

Hán Việt: phương thắng · Pinyin: fāng shèng

Tổng quan

Cấu tạo: (phương) + (thắng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phương thắng: cũng là ý ấy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 把方形信箋的兩斜角摺成菱形花樣。古代民間寄情書,常常這樣做,象徵同心。元.王實甫《西廂記.第三本.第一折》:「不移時,把花牋錦字,疊做個同心方勝兒。」《警世通言.卷二三.樂小舍𢬵生覓偶》:「樂知將此詩題於桃花箋上,摺為方勝,藏於懷袖。」

Eng

  • Cihui 方勝 āngshèng n. 1. <trad.> a kind of jewelry 2. form/design of two tilted squares partly overlapping