方向
phương hướng
Hán Việt: phương hướng · Pinyin: fāng xiàng
Tổng quan
hướng; phương; phương hướng. mất phương hướng trong núi; hướng đi; phía; mục tiêu. quân đội tiến về phía bến đò
指东、南、西、北等:在山里迷失了~; 正对的位置; 前进的目标:军队朝渡口的~行进。
1.東南西北上下等區別。《紅樓夢》第三九回:「按著劉姥姥說的方向地名,著茗煙去先踏看明白,回來再做主意。」 2.面對的方位。如:「朝目標方向前進。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 1. direction; orientation 2. <topo.> situation; circumstances; trend of events
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 情勢。如:「看方向做事。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.東南西北上下等區別。《紅樓夢》第三九回:「按著劉姥姥說的方向地名,著茗煙去先踏看明白,回來再做主意。」 2.面對的方位。如:「朝目標方向前進。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指东、南、西、北等:在山里迷失了~; 正对的位置; 前进的目标:军队朝渡口的~行进。
- Kaggle Zh-Vi aspect
Eng
- JMdict direction
- JMdict orientation
- JMdict bearing
- JMdict way
- JMdict course (e.g. of action)
- Cihui direction; orientation; path to follow
Đức
- Handedict Richtung, Orientierung (S, Math)
ja
- JMdict 方向(ほうこう)
other
- Nguồn khác Cái phía mà ta nhìn về đó