方向
phương hướng
Hán Việt: phương hướng · Pinyin: fāng xiàng
Tổng quan
hướng | phương hướng | LT:個|个 ái phía mà ta nhìn về đó. phương hướng phương hướng ☆Cái phía mà ta nhìn về đó. 1. hướng; phương; phương hướng。指東、南、西、北等。 在山里迷失了方向。 mất phương hướng trong núi 2. hướng đi; phía; mục tiêu。正對的位置;前進的目標。 軍隊朝渡口的方向行進。 quân đội tiến về phía bến đò.
Nghĩa
Việt
- Cihui hướng | phương hướng | LT:個|个 ái phía mà ta nhìn về đó. phương hướng phương hướng ☆Cái phía mà ta nhìn về đó. 1. hướng; phương; phương hướng。指東、南、西、北等。 在山里迷失了方向。 mất phương hướng trong núi 2. hướng đi; phía; mục tiêu。正對的位置;前進的目標。 軍隊朝渡口的方向行進。 quân đội tiến về phía bến đò.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 情勢。如:「看方向做事。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.東南西北上下等區別。《紅樓夢》第三九回:「按著劉姥姥說的方向地名,著茗煙去先踏看明白,回來再做主意。」 2.面對的方位。如:「朝目標方向前進。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指东、南、西、北等:在山里迷失了~;正对的位置;前进的目标:军队朝渡口的~行进。
Eng
- CC-CEDICT direction; orientation|CL:個|个[ge4]
- Cihui direction; orientation; path to follow
ja
- JMdict direction|orientation|bearing|way|course (e.g. of action)