方圓

fāng yuán phương viên

Hán Việt: phương viên · Pinyin: fāng yuán

Tổng quan

chu vi | phạm vi | (trong) bán kính ...

Cấu tạo: (phương) + (viên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chu vi | phạm vi | (trong) bán kính ...

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 地方範圍。《水滸傳》第一一回:「是山東濟州管下一個水鄉,地名梁山泊,方圓八百餘里。」元.無名氏《盆兒鬼》第一折:「俺這裡方圓四十里,再無一分人家。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指周围:~左近的人,他都认识;指周围的长度:~几十里见不到一个人影儿;指面积:~几十亩的草场;方形和圆形:不依规矩,不能成~。

Eng

  • CC-CEDICT perimeter|range|(within) a radius of ...
  • Cihui perimeter; range; (within) a radius of ...