方城

fāng chéng phương thành

Hán Việt: phương thành · Pinyin: fāng chéng

Tổng quan

huyện Phương Thành ở Nam Dương 南陽|南阳, Hà Nam | lâu đài hình vuông | bố cục mạt chược (với quân bài xếp thành hình vuông)

Cấu tạo: (phương) + (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huyện Phương Thành ở Nam Dương 南陽|南阳, Hà Nam | lâu đài hình vuông | bố cục mạt chược (với quân bài xếp thành hình vuông)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.春秋時楚北的長城,為古九塞之一。其城由今之河南省方城縣北至鄧縣。 2.山名:(1)位於湖北省竹山縣東南。(2)位於河南省葉縣南。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 春秋时楚北的长城。由今之河南省方城县﹐循伏牛山﹐北至今邓县。为古九塞之一; 借指山川险要; 指地方长官; 指陵墓; 指麻将博戏。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.春秋时楚北的长城。由今之河南省方城县﹐循伏牛山﹐北至今邓县。为古九塞之一。 2.借指山川险要。 3.指地方长官。 4.指陵墓。 5.指麻将博戏。

Eng

  • CC-CEDICT see 方城縣|方城县[Fang1 cheng2 Xian4]
  • CC-CEDICT square castle|mahjong layout (with the tiles laid out as a square)
  • Cihui see 方城縣|方城县