方壺
phương hồ
Hán Việt: phương hồ · Pinyin: fāng hú
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.腹圓口四方的壺。 2.神話傳說中的山名。《列子.湯問》:「渤海之東有大壑焉。……其中有五山焉:……三曰方壺。」《文選.班固.西都賦》:「濫嬴洲與方壺,蓬萊起乎中央。」
Hán Việt: phương hồ · Pinyin: fāng hú