方外

fāng wài phương ngoại

Hán Việt: phương ngoại · Pinyin: fāng wài

Tổng quan

ngoài xã hội, ngoài cuộc đời. Nói về người ở ẩn, hoặc đi tu. phương ngoại phương ngoại ☆Ở ngoài xã hội, ngoài cuộc đời. Nói về người ở ẩn, hoặc đi tu. phương ngoại (雜語)猶言世外。莊子大宗師曰:「彼游方之外者也。」今謂僧道曰方外。☸ 1. nước ngoài。中國以外的地方。異域。 方外之國 nước ngoài 2. cõi tiên; bồng lai (không phải trần thế)。塵世之外。 方外之人 người cõi tiên

Cấu tạo: (phương) + (ngoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngoài xã hội, ngoài cuộc đời. Nói về người ở ẩn, hoặc đi tu. phương ngoại phương ngoại ☆Ở ngoài xã hội, ngoài cuộc đời. Nói về người ở ẩn, hoặc đi tu. phương ngoại (雜語)猶言世外。莊子大宗師曰:「彼游方之外者也。」今謂僧道曰方外。☸ 1. nước ngoài。中國以外的地方。異域。 方外之國 nước ngoài 2. cõi tiên; bồng lai (không phải trần…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.世外。多指仙境或僧道之修行處所。《淮南子.俶真》:「馳於方外,休乎宇內。」唐.韓翃〈同題仙游觀〉詩:「何用別尋方外去,人間亦自有丹丘。」 2.指京畿之外或邊遠異域。《詩經.商頌.長發》:「方外大國是疆,幅隕既長。」《漢書.卷六五.東方朔傳》:「時方外事胡越,內興制度,國家多事,自公孫弘以下至司馬遷皆奉使方外。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中国以外的地方;异域:~之国;尘世之外:~之人。

Eng

  • Cihui 方外 āngwài p.w. 1. beyond this world 2. <wr.> foreign lands