方孔錢

fāng kǒng qián phương khổng tiễn

Hán Việt: phương khổng tiễn · Pinyin: fāng kǒng qián

Tổng quan

đồng xu tròn có lỗ vuông ở giữa, từng được sử dụng thời xưa ở Trung Quốc

Cấu tạo: (phương) + (khổng) + (tiễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồng xu tròn có lỗ vuông ở giữa, từng được sử dụng thời xưa ở Trung Quốc

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中国古代钱币的俗称。秦以来的古钱币除王莽一度行刀布外﹐中间都有一方孔﹐故称。方孔钱由"环钱"演变而成﹐以秦的"半两钱"为最早﹐清末的"宣统通宝"为最晩。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.中国古代钱币的俗称。秦以来的古钱币除王莽一度行刀布外﹐中间都有一方孔﹐故称。方孔钱由"环钱"演变而成﹐以秦的"半两钱"为最早﹐清末的"宣统通宝"为最晩。

Eng

  • CC-CEDICT round coin with a square hole in the middle, used in former times in China
  • Cihui round coin with a square hole in the middle, used in former times in China