方寸
phương thốn
Hán Việt: phương thốn · Pinyin: fāng cùn
Tổng quan
một tấc vuông (đơn vị diện tích của Trung Quốc: 1 tấc × 1 tấc, hoặc 3⅓ cm × 3⅓ cm) | trái tim | tâm trí ấc vuông — Tam quốc chí: Từ Thứ hỏi rằng: Kim thất lão mẫu, phương thốn loạn kỉ (nay mất mẹ già, phương thốn rối loạn mất rồi). »Gặp khi phương thốn muôn ngàn xót xa« (Thơ cổ). phương thốn phương thốn ☆Tấc vuông — Tam quốc chí: Từ Thứ hỏi rằng: Kim thất lão mẫu, phương thốn loạn kỉ (nay mất mẹ g…
Nghĩa
Việt
- Cihui một tấc vuông (đơn vị diện tích của Trung Quốc: 1 tấc × 1 tấc, hoặc 3⅓ cm × 3⅓ cm) | trái tim | tâm trí ấc vuông — Tam quốc chí: Từ Thứ hỏi rằng: Kim thất lão mẫu, phương thốn loạn kỉ (nay mất mẹ già, phương thốn rối loạn mất rồi). »Gặp khi phương thốn muôn ngàn xót xa« (Thơ cổ).…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.長寬各一寸的面積。 2.比喻心。唐.白居易〈與元微之書〉:「形骸且健,方寸甚安。」明.高濂《玉簪記》第一六齣:「你是個慈悲方寸,望恕卻少年心性,少年心性。」也作「方寸地」。 3.心緒、思緒。《魏書.卷七九.董紹傳》:「老母在洛,無復方寸,既奉恩貸,實若更生。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一寸见方~之木; 平方寸; 〈书〉指人的内心;心绪~已乱。
- Tân Hoa Tự Điển ①一寸见方~之木。②平方寸。③〈书〉指人的内心;心绪~已乱。
Eng
- CC-CEDICT square cun (Chinese unit of area: 1 cun × 1 cun, or 3⅓ cm × 3⅓ cm)|heart|mind
- Cihui square cun (Chinese unit of area: 1 cun × 1 cun, or 3⅓ cm × 3⅓ cm); heart; mind
ja
- JMdict a square sun (i.e. approx 9sq. cm.)|one's mind|space occupied by one's heart