方將
phương tương
Hán Việt: phương tương · Pinyin: fāng jiāng
Tổng quan
sắp: gần
Nghĩa
Việt
- Cihui sắp: gần
- Cihui sắp; gần。正要。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.正要。《文選.揚雄.羽獵賦》:「方將上獵三靈之流,下決醴泉之滋。」《文選.阮籍.詣蔣公》:「見採擢無以稱當,方將耕於東皋之陽。」 2.將來。《文選.謝靈運.擬鄴中集詩.魏太子詩》:「不誣方將,庶必賢於今日。」
Eng
- Cihui 方將 āngjiāng adv. <wr.> be about to (do sth.)