方差

fāng chā phương soa

Hán Việt: phương soa · Pinyin: fāng chā

Tổng quan

phương sai (thống kê)

Cấu tạo: (phương) + (soa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phương sai (thống kê)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 概率论的基本概念。是用来表示随机变量与其期望之间离散程度的一个量。若随机变量ξ的期望为eξ,则ξ与eξ的偏差平方的加权平均e(ξ-eξ)2,称为ξ的方差,常记作dξ或varξ。随机变量的方差由其概率分布唯一确定,故也称某分布的方差。为使量纲一致,常应用方差的平方根dξ,称为根方差”或均方差”。

Eng

  • CC-CEDICT variance (statistics)
  • Cihui variance (statistics)