方巾

fāng jīn phương cân

Hán Việt: phương cân · Pinyin: fāng jīn

Tổng quan

Cấu tạo: (phương) + (cân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 明代文人所戴的頭巾。《金瓶梅》第四二回:「那戴方巾的人,你不認的他?」《儒林外史》第一回:「那邊走過三個人來,頭帶方巾。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 明代文人﹑处士所戴的软帽; 指旧时行婚礼时新娘头上所覆的红方帕。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.明代文人﹑处士所戴的软帽。 2.指旧时行婚礼时新娘头上所覆的红方帕。

Eng

  • Cihui 方巾 fāngjīn n. hood worn by Ming scholars M:²kuài/¹zhāng