方書

phương thư

Hán Việt: phương thư

Tổng quan

y thư: sách y học/sách y khoa/sách luyện đan

Cấu tạo: (phương) + (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui y thư: sách y học/sách y khoa/sách luyện đan
  • Cihui 1. y thư; sách y học; sách y khoa。醫書。 2. sách luyện đan。方士煉丹的書;講方術的書。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.官府文書,案牘。《史記.卷九六.張丞相列傳》:「張丞相蒼者,陽武人也。好書律曆。秦時為御史,主柱下方書。」 2.指史書,史冊。唐.劉知幾《史通.卷七.品藻》:「子曰:『以貌取人,失之子羽;以言取人,失之宰我。』光武則受誤於龐萌,曹公則見欺於張邈。事列在方書,惟善與惡,昭然可見。」 3.醫書。唐.白居易〈病中逢秋招客夜酌〉詩:「合和新藥草,尋檢舊方書。」宋.劉克莊〈西江月.思邈方書去失〉詞:「思邈方書去失,休文老病來攻。」 4.古代醫術與方術同出一源,故亦指稱方術之書。《抱朴子.內篇.對俗》:「神僊方書,似是而非,將必好事者妄所造作,未必出黃老之手,經…

Eng

  • Cihui 方書 āngshū n. 1. treatise on an art/skill 2. documents from throughout the empire 3. collection of medical prescriptions

ja

  • JMdict additional information used to identify an address (e.g. building name, room number)