方会
phương hội
Hán Việt: phương hội
Tổng quan
PHƯƠNG HỘI (992-1049) Thiền sư đời Tống, là Tổ phái Dương Kỳ tông Lâm Tế đời thứ 8, họ Lãnh, người Nghi Xuân, Viên Châu (Giang Tây), Trung Quốc. Thuở niên thiếu sư thông minh lanh lợi, lớn lên không thích theo nghề viết lách. Sau vì tha thuế cho nguời, bị mất chức còn mang tội, lén trốn qua núi Cửu Phong, Quân Châu (Cao An, Giang Tây) cạo tóc làm tăng. Sư đến Đàm Châu (Trường Sa, Hồ Nam) tham kiến…
Nghĩa
Việt
- Cihui PHƯƠNG HỘI (992-1049) Thiền sư đời Tống, là Tổ phái Dương Kỳ tông Lâm Tế đời thứ 8, họ Lãnh, người Nghi Xuân, Viên Châu (Giang Tây), Trung Quốc. Thuở niên thiếu sư thông minh lanh lợi, lớn lên không thích theo nghề viết lách. Sau vì tha thuế cho nguời, bị mất chức còn mang tội, l…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人名。宋袁州宜春(今江西省萍鄉縣)人,為中國禪宗楊岐派的開創者。二十歲到筠州(今江西省高安縣)九峰山出家,後在慈明楚圓禪師教導下開悟,辭歸九峰山。後來道俗迎居楊岐山舉楊宗風,名聞諸方。有《楊岐方會和尚語錄》一卷、《楊岐方會後錄》一卷行世。