会
hội
Hán Việt: hội
Tổng quan
có thể có kỹ năng biết cách có khả năng chắc chắn gặp gỡ tụ họp cuộc họp buổi tụ họp (hậu tố) liên minh nhóm hiệp hội (dạng kết hợp) một lúc (cách phát âm Đài Loan [hui3]) cân đối tài khoản kế toán nhân viên kế toán
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | guì |
|---|---|
| Hán Việt | hội |
| Quảng Đông | fui2 |
| Nhật Bản | AU |
| Hàn Quốc | 회 |
| Chú âm | ㄏㄨㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghuad |
| Baxter-Sagart | m-kˤop-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | m-kˤop-s |
| Phản thiết | 古活切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 泰 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ [會].
- Thiều Chửu Họp. Như {khai hội} [開會] mở hội, {hội nghị} [會議] họp bàn, v.v. Gặp. Như {hội minh} [會盟] gặp nhau cùng thề, {hội đồng} [會同] cùng gặp mặt nhau để bàn bạc sự gì, v.v. Thời. Như {kỉ hội} [機會] gặp dịp, {vận hội} [運會] vận hội tốt, nghĩa là sự với thời đúng hợp nhau cả. Sách {Hoàng cực…
Nôm
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: hội Xuất hiện 6 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「會」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 会 (会意。古文从合,从彡。按彡亦众多意。本义会合) 同本义 会,合也。--《说文》 会,聚也。--《广雅·释诂三》 会同有绛。--《诗·小雅·车攻》 会言近止。--《诗·唐风·杕杜》 会朝清明。--《诗·大雅·大明》 会诸其币。--《仪礼·聘礼》 以会天地之藏。--《礼记·月令·季秋》 然后天下会于一。--柳宗元《封建论》 迁客骚人,多会于此。--范仲淹《岳阳楼记》 又如会茶(一起喝茶);会酒(一起吃酒);会猎(原指会合打猎,又比喻会同作战);会衔(联名签署公文);会次(朝会停留的时刻) 会(會)huì ⒈聚合,联合~合。聚~。~师。~盟。宴~。 ⒉见…
Eng
- CC-CEDICT can; to have the skill; to know how to|to be likely to; to be sure to|to meet; to get together|meeting; gathering|(suffix) union; group; association|(bound form) a moment (Taiwan pr. [hui3])
- CC-CEDICT (bound form) to reckon accounts
ja
- JMdict gathering (esp. Buddhist, festive, etc.)
- JMdict meeting|assembly|party|gathering|conference
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𣌭、㞧、𠃐、㣛、𣥈【唐韻】【集韻】𠀤黃外切,音繪。合也。【易·乾卦】亨者,嘉之會也。【疏】使物嘉美之會聚。【書·禹貢】灉沮會同。【疏】謂二水會合而同。又【洪範】會其有極。【疏】會,謂集會。【禮·樂記】竹聲濫,濫以立會,會以聚衆。 又【周禮·天官·大宰】大朝覲會同。又【春官·大宗伯】時見曰會。 又【禮·檀弓】周人作會,而民始疑。【註】會,謂盟也。【左傳·昭三年】有事而會,不協而盟。 又【左傳·宣七年】凡師出與謀曰及,不與謀曰會。 又【集韻】【韻會】𠀤古外切,音儈。與繪通。【書·益稷】日月星辰,山龍華蟲作會。【傳】會,五采也。【釋文】馬、鄭作繪。 又【詩·衞風】會弁如星。【箋】會,謂弁中之縫也。【釋文】會,《說文》作䯤。【周禮·夏官·弁師】王之皮弁會五采。【註】會,作䯤。鄭司農云:謂以五采束髮也。士喪禮曰:檜用組,乃笄。檜,讀與䯤同,書之異耳。 又【周禮·天官·小宰】聽出入以要會。【註】謂計最之簿書,月計曰要,歲計曰會。又【天官·司會註】會,大計也。 又【周禮·夏官·職方氏】東南曰揚州,其山鎭曰會稽。【註】會稽,在山隂。 又姓。【姓氏急就篇】漢武陽令會栩。 又【集韻】古活切,音括。會撮項椎也。 又【集韻】戸栝切,音活。【莊子·人閒世】會撮指天。向秀讀。 又【韻補】今聲濁,叶泰。古聲淸,叶祭。【卻正·釋譏】三方鼎峙,九有未乂。聖賢拯救之秋,列士樹功之會。 考證:〔【春官·大宗伯】時見而會。〕 謹照原文而會改曰會。〔【集韻】古活切,音括。撮項椎也。〕 謹照原文撮上增會字。
Thuyết Văn
合也。 从亼、曾省。 曾、益也。 凡會之屬皆从會。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
見釋詁。禮經。器之葢曰會。爲其上下相合也。凡曰會計者、謂合計之也。皆非異義也。 三合而增之。會意。黃外切。十五部。 說从曾之意。土部曰。增、益也。是則曾者、增之假借字。如曾祖、曾孫之曾卽含益義。
【會】 (hội ⟨cối⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 亼、曾省 (tập 、 tằng tỉnh) + 會 (hội ⟨cối⟩ (Họp. Như {khai hội} )) Phiên thiết: Hoàng ngoại thiết Thượng tự: 黃 (hoàng) | Hạ tự: 外 (ngoại) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'oái' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hoại (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hợp (Hợp. Như {đồng tâm h) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 会 · 㑹 · 㞧 · 㣛 · 𠃐 · 𣌭 · 𣥈 · 会 · 會 · 会 · 會 · 会