会

guìhộiNôm hụi

Hán Việt: hội · Pinyin: guì · Nôm: hụi

Tổng quan

Họp. Như khai hội [開會] mở hội, hội nghị [會議] họp bàn, v.v

会上 · 会东 · 会事 · 会亲 · 会众 · 会儿 · 会元 · 会党

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinguì
Hán Việthội
Âm Nômhụi
Quảng Đôngfui2
Nhật BảnAU
Hàn Quốc회
Chú âmㄏㄨㄟˋ
Hán ngữ Trung cổghuad
Baxter-Sagartm-kˤop-s
Hán ngữ Thượng cổm-kˤop-s
Phản thiết古活切
Thanh mẫu見
Vận泰
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [會]
  • Thiều Chửu Họp. Như khai hội [開會] mở hội, hội nghị [會議] họp bàn, v.v. Gặp. Như hội minh [會盟] gặp nhau cùng thề, hội đồng [會同] cùng gặp mặt nhau để bàn bạc sự gì, v.v. Thời. Như kỉ hội [機會] gặp dịp, vận hội [運會] vận hội tốt, nghĩa là sự với thời đúng hợp nhau cả. Sách Hoàng cực kinh thế nói 30 năm là một đời [世], 12 đời là một vận [運], 30 vận là một hội [會], 12 hội là một nguyên [元]. Hiểu biết. Như hội ý [會意] hiểu ý, lĩnh hội [領會] lĩnh lược hiểu được ý nghĩa gì. Chỗ người ở đông đúc. Như đô hội [部會] chốn đô hội. Một âm là cối. Tính gộp, tính suốt sổ, tính sổ suốt năm gọi là cối kế niên độ [會計年度]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm hụi lụi hụi [Eng: be completely wrapped in some works]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) hội cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường [Eng: chance; to meet for an exchange of views, to gather; meeting-hall]
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: hội Xuất hiện 6 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「會」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 会 (会意。古文从合,从彡。按彡亦众多意。本义会合) 同本义 会,合也。--《说文》 会,聚也。--《广雅·释诂三》 会同有绛。--《诗·小雅·车攻》 会言近止。--《诗·唐风·杕杜》 会朝清明。--《诗·大雅·大明》 会诸其币。--《仪礼·聘礼》 以会天地之藏。--《礼记·月令·季秋》 然后天下会于一。--柳宗元《封建论》 迁客骚人,多会于此。--范仲淹《岳阳楼记》 又如会茶(一起喝茶); 会酒(一起吃酒); 会猎(原指会合打猎,又比喻会同作战); 会衔(联名签署公文); 会次(朝会停留的时刻) 会(會)huì ⒈聚合,联合~合。聚~。~师。~盟。宴~。 ⒉见面,对话~见。~面。~客。~话。 ⒊理解,懂得~意。能领~。 ⒋能,可能,善于共产主义一定~实现。他~开飞机。不~不懂吧!她能说~道。 ⒌时机机~。逢时遇~。适逢其~。 ⒍短促的时间这~儿。一~儿就来。请等~儿吧。 ⒎付钱~账。茶钱我~过了。 ⒏多数人的集合,或为共同目的所组成的团体纪念~。报告~。商~。学生~。董事~。人民代表大~。 ⒐城市(通常指行政中心)省~。都~。 ⒑恰巧,正好~天大雨,道不通。 ⒒见kuài。 会(會)kuài ⒈总计。 ①管理与计算财务的工作。 ②担任会计工作的人。。 会kuò 1.见"会撮"。

Eng

  • CC-CEDICT can; to have the skill; to know how to, to be likely to; to be sure to, to meet; to get together, meeting; gathering, (suffix) union; group; association, (bound form) a moment (Taiwan pr. [hui3])
  • CC-CEDICT (bound form) to reckon accounts
  • JMdict gathering (esp. Buddhist, festive, etc.)
  • JMdict meeting
  • JMdict assembly
  • JMdict party
  • JMdict gathering
  • JMdict conference

ja

  • JMdict 会(え)
  • JMdict 会(かい)

other

  • Nguồn khác Hãy. 会咱吟𫰤升茶林 Gỏi tỉnh gằm mẻ sắng giá lùm (Th.N.Q.) Hãy nghe lời mẹ dặn chớ quên

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𣌭、㞧、𠃐、㣛、𣥈【唐韻】【集韻】𠀤黃外切,音繪。合也。【易·乾卦】亨者,嘉之會也。【疏】使物嘉美之會聚。【書·禹貢】灉沮會同。【疏】謂二水會合而同。又【洪範】會其有極。【疏】會,謂集會。【禮·樂記】竹聲濫,濫以立會,會以聚衆。 又【周禮·天官·大宰】大朝覲會同。又【春官·大宗伯】時見曰會。 又【禮·檀弓】周人作會,而民始疑。【註】會,謂盟也。【左傳·昭三年】有事而會,不協而盟。 又【左傳·宣七年】凡師出與謀曰及,不與謀曰會。 又【集韻】【韻會】𠀤古外切,音儈。與繪通。【書·益稷】日月星辰,山龍華蟲作會。【傳】會,五采也。【釋文】馬、鄭作繪。 又【詩·衞風】會弁如星。【箋】會,謂弁中之縫也。【釋文】會,《說文》作䯤。【周禮·夏官·弁師】王之皮弁會五采。【註】會,作䯤。鄭司農云:謂以五采束髮也。士喪禮曰:檜用組,乃笄。檜,讀與䯤同,書之異耳。 又【周禮·天官·小宰】聽出入以要會。【註】謂計最之簿書,月計曰要,歲計曰會。又【天官·司會註】會,大計也。 又【周禮·夏官·職方氏】東南曰揚州,其山鎭曰會稽。【註】會稽,在山隂。 又姓。【姓氏急就篇】漢武陽令會栩。 又【集韻】古活切,音括。會撮項椎也。 又【集韻】戸栝切,音活。【莊子·人閒世】會撮指天。向秀讀。 又【韻補】今聲濁,叶泰。古聲淸,叶祭。【卻正·釋譏】三方鼎峙,九有未乂。聖賢拯救之秋,列士樹功之會。 考證:〔【春官·大宗伯】時見而會。〕 謹照原文而會改曰會。〔【集韻】古活切,音括。撮項椎也。〕 謹照原文撮上增會字。

Thuyết Văn

合也。 从亼、曾省。 曾、益也。 凡會之屬皆从會。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

見釋詁。禮經。器之葢曰會。爲其上下相合也。凡曰會計者、謂合計之也。皆非異義也。 三合而增之。會意。黃外切。十五部。 說从曾之意。土部曰。增、益也。是則曾者、增之假借字。如曾祖、曾孫之曾卽含益義。

【會】 (hội ⟨cối⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 亼、曾省 (tập 、 tằng tỉnh) + 會 (hội ⟨cối⟩ (Họp. Như khai hội )) Phiên thiết: Hoàng ngoại thiết Thượng tự: 黃 (hoàng) , Hạ tự: 外 (ngoại) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'oái' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hoại (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: hợp (Hợp. Như {đồng tâm h) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 会 · 㑹 · 㞧 · 㣛 · 𠃐 · 𣌭 · 𣥈 · 会 · 會 · 会 · 會 · 会