方根
phương căn
Hán Việt: phương căn · Pinyin: fāng gēn
Tổng quan
căn thức; căn
一个数的n次幂(n为大于1的整数)等于a,这个数就是a的n次方根。如16的4次方根是+2和-2。简称根。
代數術中用開方法求得的答數。通常指平方根而言。
Nghĩa
Việt
- Cihui (toán) căn (như trong "căn bậc bốn (∜)", 4次方根)
- Tần suất từ (toán) căn (như trong "căn bậc bốn (∜)", 4次方根[sì cì fāng gēn]); căn thức; căn; căn
- Biên soạn root
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 代數術中用開方法求得的答數。通常指平方根而言。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一个数的n次幂(n为大于1的整数)等于a,这个数就是a的n次方根。如16的4次方根是+2和-2。简称根。
Eng
- Cihui (math.) root (as in "fourth root (∜)", 4次方根)
- Tần suất từ n. <math.> root