方格

fāng gé phương cách

Hán Việt: phương cách · Pinyin: fāng gé

Tổng quan

mẫu kẻ ô | ô vuông (trong văn bản tiếng Trung) chỉ ký tự không rõ ường lối phải theo. phương cách phương cách ☆Đường lối phải theo.

Cấu tạo: (phương) + (cách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mẫu kẻ ô | ô vuông (trong văn bản tiếng Trung) chỉ ký tự không rõ ường lối phải theo. phương cách phương cách ☆Đường lối phải theo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.正方格子。如:「我們在地上畫了方格,準備用來玩跳房子的遊戲。」 2.品格方正。《後漢書.卷五八.虞傅蓋臧列傳.傅燮》:「由是朝廷重其方格,每公卿有缺,為眾議所歸。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 方正而有标格; 方形的格局。指井田之法; 方形的格子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.方正而有标格。 2.方形的格局。指井田之法。 3.方形的格子。

Eng

  • CC-CEDICT checked pattern|square box character (in Chinese text) indicating an illegible character
  • Cihui checked pattern; square box character (in Chinese text) indicating an illegible character