方案

fāng àn phương án

Hán Việt: phương án · Pinyin: fāng àn

Tổng quan

kế hoạch | chương trình (hành động, v.v.) | đề xuất | dự luật đề xuất | LT:個|个,套

Cấu tạo: (phương) + (án)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kế hoạch | chương trình (hành động, v.v.) | đề xuất | dự luật đề xuất | LT:個|个,套

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.計畫。 2.公文格式之一。用於擬訂階段性施政方針的具體工作項目。往往涉及跨部會的業務。如:「建築業管理輔導方案。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 工作的计划:教学~|建厂~;制定的法式:汉语拼音~。

Eng

  • CC-CEDICT plan|program (for action etc)|proposal|proposed bill|CL:個|个[ge4],套[tao4]
  • Cihui plan; program (for action etc); proposal; proposed bill; CL:個|个,套

ja

  • JMdict plan|device|scheme|program|thoughts or suggestions about a law