方物

fāng wù phương vật

Hán Việt: phương vật · Pinyin: fāng wù

Tổng quan

sản phẩm địa phương | sản phẩm địa phương (với đặc trưng bản địa) hững món do một vùng sản xuất ra. Tức sản vật địa phương. phương vật phương vật ☆Những món do một vùng sản xuất ra. Tức sản vật địa phương.

Cấu tạo: (phương) + (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sản phẩm địa phương | sản phẩm địa phương (với đặc trưng bản địa) hững món do một vùng sản xuất ra. Tức sản vật địa phương. phương vật phương vật ☆Những món do một vùng sản xuất ra. Tức sản vật địa phương.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.土產,各地所產的物品。《書經.旅獒》:「無有遠邇,畢獻方物。」《漢書.卷二七.五行志下之上》:「昔武王克商,通道百蠻,使各以方物來貢。」 2.識別、描述。《後漢書.卷五九.張衡列傳》:「人神雜擾,不可方物。」《明史.卷二○九.馮恩列傳》:「若鋐,則如鬼如蜮,不可方物。」

Eng

  • CC-CEDICT produced locally|local product (with distinctive native features)
  • Cihui produced locally; local product (with distinctive native features)