方略
phương lược
Hán Việt: phương lược · Pinyin: fāng lüè
Tổng quan
ường lối để làm việc lớn. phương lược phương lược ☆Đường lối để làm việc lớn.
Nghĩa
Việt
- Cihui ường lối để làm việc lớn. phương lược phương lược ☆Đường lối để làm việc lớn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 方法謀略。《漢書.卷五五.霍去病傳》:「顧方略何如耳,不至學古兵法。」《三國演義》第五九回:「有一老人來見丞相,欲陳說方略。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 全盘的计划和策略:作战~。
Eng
- Cihui 方略 ānglüè n. general plan
ja
- JMdict plan|stratagem|measure