方知

fāng zhī phương tri

Hán Việt: phương tri · Pinyin: fāng zhī

Tổng quan

chỉ lúc đó mới nhận ra

Cấu tạo: (phương) + (tri)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỉ lúc đó mới nhận ra

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 方才知道。如:「養兒方知父母恩。」宋.陸游〈讀史〉詩二首之一:「人間著腳盡危機,睡覺方知夢境非。」《三國演義》第五回:「用箭射之,方知是計,遂向前取了赤幘。」

Eng

  • CC-CEDICT to realize only then
  • Cihui to realize only then