方程
phương trình
Hán Việt: phương trình · Pinyin: fāng chéng
Tổng quan
phương trình
含有未知数的等式,如x+1=3,x+1=y+2。也叫方程式。
1.數學中代數兩端相等的式子,稱為「方程」。也稱為「方程式」。 2.古代九章算法之一,以御雜糅正負。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn equation
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.數學中代數兩端相等的式子,稱為「方程」。也稱為「方程式」。 2.古代九章算法之一,以御雜糅正負。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 含有未知数的等式,如x+1=3,x+1=y+2。也叫方程式。
Eng
- Cihui (math.) equation
other
- Nguồn khác Bày tỏ về sự biến đổi giữa các lượng trong hoá học, hoặc sự biến chuyển giữa các lượng trong toán học (Équation)