方程

fāng chéng phương trình

Hán Việt: phương trình · Pinyin: fāng chéng

Tổng quan

phương trình toán học ày tỏ về sự biến đổi giữa các lượng trong hoá học, hoặc sự biến chuyển giữa các lượng trong toán học (Équation). phương trình phương trình ☆Bày tỏ về sự biến đổi giữa các lượng trong hoá học, hoặc sự biến chuyển giữa các lượng trong toán học (Équation).

Cấu tạo: (phương) + (trình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phương trình toán học ày tỏ về sự biến đổi giữa các lượng trong hoá học, hoặc sự biến chuyển giữa các lượng trong toán học (Équation). phương trình phương trình ☆Bày tỏ về sự biến đổi giữa các lượng trong hoá học, hoặc sự biến chuyển giữa các lượng trong toán học (Équation).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.數學中代數兩端相等的式子,稱為「方程」。也稱為「方程式」。 2.古代九章算法之一,以御雜糅正負。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 含有未知数的等式,如x+1=3,x+1=y+2。也叫方程式。

Eng

  • CC-CEDICT (math.) equation
  • Cihui (math.) equation